secluded

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

secluded

  1. Quá khứphân từ quá khứ của seclude.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

secluded /sɪ.ˈkluː.dəd/

  1. Hẻo lánh; không có nhiều người trông thấy, không có nhiều người đến thăm.
  2. Ẩn dật; không chung đụng, không hơn thua với ai khác.

Tham khảo[sửa]