secondary

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Tính từ

secondary /ˈsɛ.kən.ˌdɛr.i/

  1. Thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng.
    a secondary matter — một vấn đề không quan trọng
  2. Chuyển hoá.
    secondary meaning of a words — nghĩa chuyển hoá của một từ
  3. Trung học.
    secondary education — nền giáo dục trung học
    secondary technical school — trường trung cấp kỹ thuật
  4. (Địa lý,địa chất) Đại trung sinh.

Danh từ

secondary /ˈsɛ.kən.ˌdɛr.i/

  1. Người giữ chức phó.
  2. Thầy dòng.
  3. Vệ tinh.
  4. (Động vật học) Cánh sau (của sâu bọ).
  5. (Địa lý,địa chất) Lớp địa táng thuộc đại trung sinh.

Tham khảo