sedate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Latinh sedatum, từ sedare.
[sửa] Ngoại động từ
sedate ngoại động từ
- Cho thuốc mê.
[sửa] Chia động từ
sedate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sedate | |||||
| Phân từ hiện tại | sedating | |||||
| Phân từ quá khứ | sedated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sedate | sedate hoặc sedatest¹ | sedates hoặc sedateth¹ | sedate | sedate | sedate |
| Quá khứ | sedated | sedated, hoặc sedatedst¹ | sedated | sedated | sedated | sedated |
| Tương lai | will/shall² sedate | will/shall sedate hoặc wilt/shalt¹ sedate | will/shall sedate | will/shall sedate | will/shall sedate | will/shall sedate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sedate | sedate hoặc sedatest¹ | sedate | sedate | sedate | sedate |
| Quá khứ | sedated | sedated | sedated | sedated | sedated | sedated |
| Tương lai | were to sedate hoặc should sedate | were to sedate hoặc should sedate | were to sedate hoặc should sedate | were to sedate hoặc should sedate | were to sedate hoặc should sedate | were to sedate hoặc should sedate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sedate | — | let’s sedate | sedate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
sedate (cấp hơn more sedate, cấp nhất most sedate) /sɪ.ˈdeɪt/
- Bình thản, trầm tĩnh, khoan thai (người, thái độ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)