seile
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å seile |
| Hiện tại chỉ ngôi | seil er |
| Quá khứ | -te |
| Động tính từ quá khứ | -t |
| Động tính từ hiện tại | — |
seile
- Đi biển, vượt biển, đi tàu biển.
- Båten seiler under norsk flagg.
- Han har seilt som matros på østen.
- å la noe(n) seile sin egen sjø — Bỏ mặc việc gì (ai) cho số phận định đoạt.
- Điều khiển, lái tàu.
- Han seiler godt.
- Lượn, bay lượn.
- ørnen seilte på sterke vinger.
- Quay cuồng.
- Hele rommet seilte for ham.
Phương ngữ khác [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)