seksti

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Số từ[sửa]

seksti

  1. Sáu mươi, sáu chục. Boken koster seksti kroner.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]