sell-out
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Danh từ[sửa]
sell-out /ˈsɛɫ.ˈɑʊt/
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) sự bán rẻ hết (hàng còn lại); sự bán tống bán tháo.
- Sự bán đắt hàng, sự bán chạy như tôm tươi.
- Buổi biểu diễn bán hết vé.
- Sự phản bội.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)