selskap

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít selskap selskapet
Số nhiều selskap, selskaper selskapa, selskap ene

selskap

  1. Công ty, cơ sở thương mại.
    Han er direktør for et stort selskap.
  2. Công ty cổ phần.
  3. Hội đoàn, đoàn thể.
    vitenskapelig selskap
  4. Buổi tiệc, dạ hội.
    Det ble holdt selskap til ære for jubilanten.
    Sự làm bạn, chung vui. Jeg tar gjerne en røyk for selskaps skyld.
    å holde noen med selskap — Chung vui với ai.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]