semi-detached

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

semi-detached /ˈsɛ.mi.dɪ.ˈtætʃt/

  1. Cách bức tường.
    a semi-detached house — căn nhà cách bức tường (với một nhà khác)

Tham khảo[sửa]