semi-fini
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Danh từ
semi-fini gđ
- (Kinh tế) Tài chính; công nghiệp bán thành phẩm.
[sửa] Tính từ
semi-fini
- Xem [[|]]. (danh từ giống đực).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)