septet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

septet /sɛp.ˈtɛt/

  1. (Âm nhạc) Bài nhạc bảy người (cho bảy người diễn).
  2. Tốp ca bảy người, nhóm bảy nhạc sĩ.
  3. Bộ bảy.

Tham khảo[sửa]