sequence

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh sequentia, dạng hiện tại sequens, (đang tiếp diễn), của động từ sequi, (tiếp theo)

Danh từ[sửa]

sequence

  1. Một dãy các thứ nối tiếp nhau
  2. (Toán học). Dãy, bảng liệt kê một chiều, có thứ tự, của các phần tử toán học.
  3. (Sinh học). Trình tự, cấu trúc bậc một của các đa phân tử sinh học. Nó là trình tự sắp xếp của các đơn phân.

Dịch[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

to sequence

  1. sắp xếp theo trật tự

Xem thêm[sửa]