serpentine
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
- thuộc rắn; quanh co; thâm độc; uyên thâm; ống ruột gà; một trong những loại cây; loại súng đại bác cũ
- IPA: /ˈsɝː.pən.ˌtin/ (Mỹ), /ˈsɜː.pən.ˌtaɪn/ (Anh)
- thuộc đá xecpentin; xecpentin
- IPA:
- /ˈsɝː.pən.ˌtin/, /ˈsɝː.pən.taɪn/ (Mỹ)
- /ˈsɜː.pən.ˌtaɪn/ (Anh)
[sửa] Từ nguyên
- thuộc rắn; quanh co; thâm độc; uyên thâm; ống ruột gà
Từ tiếng Latinh serpēntis, từ serpēns (“con rắn”).
- thuộc đá xecpentin; xecpentin
- Vì nhìn giống da rắn.
[sửa] Tính từ
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
serpentine (cấp hơn more serpentine, cấp nhất most serpentine) /ˈsɜː.pən.ˌtin/
- (thuộc) Rắn; hình rắn.
- Quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo.
- (Thông tục) Thâm độc, nham hiểm.
- Uyên thâm.
- serpentine wisdom — học thức uyên thâm
- (Địa chất, thực vật học) (thuộc) Đá xecpentin hay cây cối mọc trên nó.
[sửa] Đồng nghĩa
- thuộc rắn
- quanh co
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
serpentine (số nhiều serpentines) /ˈsɜː.pən.ˌtin/
- (Khoáng chất; không đếm được) Xecpentin; chỗ có đất xecpentin.
- (Kỹ thuật) Ống ruột gà, ống xoắn.
- Một trong những loại cây được cho là có thể chữa vết rắn cắn.
- Loại súng đại bác cũ.
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Nội động từ
serpentine nội động từ /ˈsɜː.pən.ˌtin/
- Bò ngoằn ngoèo, đi quanh co, lượn khúc.
[sửa] Chia động từ
serpentine
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to serpentine | |||||
| Phân từ hiện tại | serpentining | |||||
| Phân từ quá khứ | serpentined | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | serpentine | serpentine hoặc serpentinest¹ | serpentines hoặc serpentineth¹ | serpentine | serpentine | serpentine |
| Quá khứ | serpentined | serpentined, hoặc serpentinedst¹ | serpentined | serpentined | serpentined | serpentined |
| Tương lai | will/shall² serpentine | will/shall serpentine hoặc wilt/shalt¹ serpentine | will/shall serpentine | will/shall serpentine | will/shall serpentine | will/shall serpentine |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | serpentine | serpentine hoặc serpentinest¹ | serpentine | serpentine | serpentine | serpentine |
| Quá khứ | serpentined | serpentined | serpentined | serpentined | serpentined | serpentined |
| Tương lai | were to serpentine hoặc should serpentine | were to serpentine hoặc should serpentine | were to serpentine hoặc should serpentine | were to serpentine hoặc should serpentine | were to serpentine hoặc should serpentine | were to serpentine hoặc should serpentine |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | serpentine | — | let’s serpentine | serpentine | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
serpentine /sɛʁ.pɑ̃.tin/
- Đốm da rắn.
- Marbre serpentin — đá hoa đốm da rắn
- (Văn chương) Ngoằn ngoèo.
- Ligne serpentine — đường ngoằn ngoèo
[sửa] Danh từ
serpentine gđ /sɛʁ.pɑ̃.tin/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)