serpentine

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

serpentine

[sửa] Cách phát âm

thuộc rắn; quanh co; thâm độc; uyên thâm; ống ruột gà; một trong những loại cây; loại súng đại bác cũ
thuộc đá xecpentin; xecpentin

[sửa] Từ nguyên

thuộc rắn; quanh co; thâm độc; uyên thâm; ống ruột gà

Từ tiếng Latinh serpēntis, từ serpēns (“con rắn”).

thuộc đá xecpentin; xecpentin
Vì nhìn giống da rắn.

[sửa] Tính từ

Cấp trung bình
serpentine

Cấp hơn
more serpentine

Cấp nhất
most serpentine

serpentine (cấp hơn more serpentine, cấp nhất most serpentine) /ˈsɜː.pən.ˌtin/

  1. (thuộc) Rắn; hình rắn.
  2. Quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo.
  3. (Thông tục) Thâm độc, nham hiểm.
  4. Uyên thâm.
    serpentine wisdom — học thức uyên thâm
  5. (Địa chất, thực vật học) (thuộc) Đá xecpentin hay cây cối mọc trên nó.

[sửa] Đồng nghĩa

thuộc rắn
quanh co

[sửa] Danh từ

Số ít
serpentine

Số nhiều
serpentines

serpentine (số nhiều serpentines) /ˈsɜː.pən.ˌtin/

  1. (Khoáng chất; không đếm được) Xecpentin; chỗ có đất xecpentin.
  2. (Kỹ thuật) Ống ruột gà, ống xoắn.
  3. Một trong những loại cây được cho là có thể chữa vết rắn cắn.
  4. Loại súng đại bác cũ.

[sửa] Từ liên hệ

[sửa] Nội động từ

serpentine nội động từ /ˈsɜː.pən.ˌtin/

  1. ngoằn ngoèo, đi quanh co, lượn khúc.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

serpentine /sɛʁ.pɑ̃.tin/

  1. Đốm da rắn.
    Marbre serpentin — đá hoa đốm da rắn
  2. (Văn chương) Ngoằn ngoèo.
    Ligne serpentine — đường ngoằn ngoèo

[sửa] Danh từ

serpentine /sɛʁ.pɑ̃.tin/

  1. (Kỹ thuật) Ống trắm, ống ruột gà.
  2. Cuộn giấy rắn (để quăn chơi).

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa