seventeen

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

seventeen /ˌsɛ.vən.ˈtin/

  1. Mười bảy.
    to be seventeen — mười bảy tuổi

Danh từ[sửa]

seventeen /ˌsɛ.vən.ˈtin/

  1. Số mười bảy.

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]