severe
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
severe /sə.ˈvɪr/
- Khắt khe, gay gắt (trong thái độ, cách cư xử).
- Rất xấu, rất mãnh liệt, rất gay go, khốc liệt, dữ dội.
- Đòi hỏi kỹ năng, đòi hỏi khả năng rất cao, đòi hỏi tính kiên nhẫn.
- Giản dị, mộc mạc; không trang điểm (về kiểu cách, dung nhan, cách trang phục ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)