sex

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

sex /ˈsɛks/

  1. Giới tính.
    without distinction of age and sex — không phân biệt tuổi tác và nam nữ
  2. Giới đàn ông, giới phụ nữ.
    the fair (gentle, softer, weaker) sex — giới phụ nữ
    the sterner sex — giới đàn ông
  3. Vấn đề sinh lý, vấn đề dục tính.
  4. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Sự giao cấu.
    to have sex — (thông tục) giao cấu
  5. (Định ngữ) Thuộc giới tính; có tính chất giới tính.
    sex instinct — bản năng giới tính

[sửa] Ngoại động từ

sex ngoại động từ /ˈsɛks/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Xác định tính đực cái của (gà con... ).
  2. (+ up) Khêu gợi dục tình của (ai).
  3. Làm cho thêm hấp dẫn, làm cho thêm thú vị.
    to sex up a story with picturesque details — làm cho câu chuyện thêm thú vị bằng một số chi tiết đầy màu sắc

[sửa] Thành ngữ

  • to sex it up: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) hôn hít ôm ấp.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa