sext

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

sext /ˈsɛkst/

  1. (Tôn giáo) Kinh chính ngọ.

Tham khảo[sửa]