sham
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
sham /ˈʃæm/
- Giả, giả bộ, giả vờ; giả mạo.
- a sham fight — trận giả
- a sham plea — (pháp lý) lời biện hộ giả vờ (để hoãn binh)
- a sham doctor — bác sĩ giả hiệu, bác sĩ giả mạo
[sửa] Danh từ
sham /ˈʃæm/
- Sự giả, sự giả bộ, sự giả vờ; sự giả mạo.
- Người giả bộ, người giả vờ; người giả mạo; vật giả mạo.
- Khăn phủ (để phủ lên mặt gối, lên khăn trải giường... khi nằm thì bỏ ra).
[sửa] Động từ
sham /ˈʃæm/
[sửa] Chia động từ
sham
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sham | |||||
| Phân từ hiện tại | shamming | |||||
| Phân từ quá khứ | shammed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sham | sham hoặc shammest¹ | shams hoặc shammeth¹ | sham | sham | sham |
| Quá khứ | shammed | shammed, hoặc shammedst¹ | shammed | shammed | shammed | shammed |
| Tương lai | will/shall² sham | will/shall sham hoặc wilt/shalt¹ sham | will/shall sham | will/shall sham | will/shall sham | will/shall sham |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sham | sham hoặc shammest¹ | sham | sham | sham | sham |
| Quá khứ | shammed | shammed | shammed | shammed | shammed | shammed |
| Tương lai | were to sham hoặc should sham | were to sham hoặc should sham | were to sham hoặc should sham | were to sham hoặc should sham | were to sham hoặc should sham | were to sham hoặc should sham |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sham | — | let’s sham | sham | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)