shame

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

shame /ˈʃeɪm/

  1. Sự thẹn, sự ngượng; sự hổ thẹn, sự tủi thẹn.
    flushed with shame — đỏ mặt vì thẹn
    to put someone to shame — làm cho ai xấu hổ (vì hèn kém)
    cannot do it for very shame — không thể làm việc ấy vì ngượng ngùng
    shame on you! — thật là xấu hổ cho anh quá!
    to be lost to shame — không còn biết xấu hổ, không biết ngượng, trơ trẽn
  2. Điều xấu hổ, mối nhục.
    to be the shame of — là mối nhục của
    it is a shame to be so clunsy — vụng về đến thế thật là xấu hổ

Ngoại động từ[sửa]

shame ngoại động từ /ˈʃeɪm/

  1. Làm tủi thẹn, làm xấu hổ, làm nhục nhã; là mối nhục cho.
    to shame somebody into doing something — làm ai xấu hổ đến phải làm việc gì
    to shame somebody out of doing something — làm ai xấu hổ đến nỗi không dám làm việc gì

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

shame nội động từ /ˈʃeɪm/

  1. (Từ cổ,nghĩa cổ) Xấu hổ, từ chốixấu hổ.
    he shamed not to say — anh ta xấu hổ không nói

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]