shebang
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
shebang (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) /ʃɪ.ˈbæŋ/
- Sòng bạc, nhà gá bạc.
- Quán rượu; phòng trà.
- Vấn đề, việc.
- I'm fed up with the whole shebang — tôi chán ngấy về việc ấy rồi
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)