shed

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

shed /ˈʃɛd/

  1. Lán, túp lều (đề hàng hoá, dụng cụ).
  2. Chuồng (trâu, bò, ngựa).

[sửa] Ngoại động từ

shed ngoại động từ shed /ˈʃɛd/

  1. Rụng (lá... ), lột (da... ).
    tree sheds leaves — cây rụng lá
    snake sheds skin — rắn lột da
    stag sheds horn — hươu rụng sừng
  2. Bỏ rơi, để rơi, mất.
    to shed one's colleagues — bỏ rơi đồng nghiệp
    to shed tears — rơi lệ
    to shed one's blood for one's country — đổ máu vì đất nước
    Homes have been lost; jobs shed; businesses shuttered.—Nhà mất, việc mất, các doanh nghiệp thì đóng cửa.
  3. Tung ra, toả ra.
    to shed perfume — toả hương thơm
    lamp sheds light — ngọn đèn toả ánh sáng
    to shed love — toả tình thương yêu

[sửa] Nội động từ

shed nội động từ /ˈʃɛd/

  1. Rụng (lá... ), lột (rắn... ).

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa