Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Danh từ
shell (số nhiều shells) /ʃɛl/
- Vỏ: cấu trúc rỗng và cứng nói chung.
- Vỏ cứng của hạt, quả, trứng hay động vật.
- Vỏ đạn, bom.
- Sò: loài nhuyễn thể có vỏ cứng.
- (Máy tính) Trình giao diện, trình giao diện hệ thống, hệ vỏ: hệ thống phần mềm liên hệ giữa người dùng và nhân.
- (Máy tính) Trình bao: loại trình phiên dịch trên dòng lệnh của các hệ điều hành.
- WSH (Windows Scripting Host) in Windows, as well as BASH, KORN, and CSH in Linux, are all shells.
- (Âm nhạc) Loại đàn có dây.
- Thùng bằng đồng trong máy in.
- (Hàng hải) Loại thuyền nhẹ.
Dịch
- vỏ cứng
- loài nhuyễn thể
- trình bao
- trình giao diện
Từ dẫn xuất
Ngoại động từ
shell ngoại động từ
- Bỏ vỏ.
- Bắn đạn, thả bom, bắn phá.
Dịch
- bỏ vỏ
- bắn đạn