shiatsu
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
shiatsu
- Phương pháp trị liệu bằng cách xoa bóp (do người Nhật đưa ra).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)