shield
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
shield /ˈʃild/
- Cái mộc, cái khiên.
- Tấm chắn, lưới chắn (ở máy).
- Người che chở, vật che chở.
- (Sinh vật học) Bộ phận hình khiên.
- Miếng độn (ở cổ áo, nách áo, cho khỏi bẩn mồ hôi... ).
Thành ngữ
Ngoại động từ
shield ngoại động từ /ˈʃild/
Chia động từ
shield
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to shield | |||||
| Phân từ hiện tại | shielding | |||||
| Phân từ quá khứ | shielded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shield | shield hoặc shieldst¹ | shields hoặc shieldth¹ | shield | shield | shield |
| Quá khứ | shielded | shielded, hoặc shielddst¹ | shielded | shielded | shielded | shielded |
| Tương lai | will/shall² shield | will/shall shield hoặc wilt/shalt¹ shield | will/shall shield | will/shall shield | will/shall shield | will/shall shield |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shield | shield hoặc shieldst¹ | shield | shield | shield | shield |
| Quá khứ | shielded | shielded | shielded | shielded | shielded | shielded |
| Tương lai | were to shield hoặc should shield | were to shield hoặc should shield | were to shield hoặc should shield | were to shield hoặc should shield | were to shield hoặc should shield | were to shield hoặc should shield |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | shield | — | let’s shield | shield | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)