ship of the line

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

ship of the line (số nhiều ships of the line)

  1. Thuyền buồm lớn có cột buồm thẳng góc với thuyền, được trang bị lên đến 140 đại bác và có ít nhất hai boong.

Đồng nghĩa[sửa]