shit

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

danh từ
Từ tiếng Anh cổ scitte (“ỉa chảy”), từ scite (“phân bón”), từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *skit-, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *skheid- (“chia ra”). Có liên quan với tiếng Hạ Đức Trung cổ schite, tiếng Hà Lan Trung cổ schitte, tiếng Đức Scheisse, tiếng Thụy Điển skit, tiếng Na Uy skitt, và tiếng Băng Đảo skítur. So sánh với shite.
nội động từ, ngoại động từ, thán từ
Từ tiếng Anh cổ scītan, từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *skit-, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *skheid- (“chia ra”). Cùng gốc với tiếng Hà Lan schijten, tiếng Đức scheißen, tiếng Thụy Điển skita.

[sửa] Danh từ

Số ít
shit

Số nhiều
đếm được và không đếm được; shits

shit (đếm được và không đếm được; số nhiều shits) /ˈʃɪt/

  1. (Không đếm được; nghĩa xấu, từ lóng) Cứt, phân.
  2. (Nghĩa xấu, từ lóng; the shits) Bệnh ỉa chảy.
  3. (Không đếm được; nghĩa xấu, từ lóng) Rác rưởi.
  4. (Không đếm được; nghĩa xấu, từ lóng; the shit) Cái hay nhất loại đó.
  5. (Không đếm được; nghĩa xấu, từ lóng) Chuyện vô nghĩa, chuyện nhảm nhí.
  6. (Nghĩa xấu, từ lóng) Đàn ông đáng khinh.
  7. (Không đếm được; nghĩa xấu, từ lóng) Ma túy.

[sửa] Đồng nghĩa

cứt

[sửa] Nội động từ

shit nội động từ /ˈʃɪt/

  1. (Nghĩa xấu, từ lóng) Đi ỉa.

[sửa] Ngoại động từ

shit ngoại động từ /ˈʃɪt/

  1. (Nghĩa xấu, từ lóng) Ỉa ra.
  2. (Nghĩa xấu, từ lóng) Khiếp sợ.
    He was shitting a brick!
  3. Bài tiết, thải ra.
  4. Lừa gạt (một cách chọc).
    Twelve hundred dollars!? Are you shitting me!? — 20 đô-la? Mày gạt tao đấy à?

[sửa] Chia động từ

[sửa] Đồng nghĩa

lừa gạt

[sửa] Đồng nghĩa

[sửa] Thán từ

shit! /ˈʃɪt/

  1. Mẹ kiếp!
  2. (Nghĩa xấu) Tỏ ý bất mãn hay ngạc nghiên.

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa