shocker
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
shocker /ˈʃɑː.kɜː/
- (Thông tục) Mẫu tồi, mẫu xấu.
- Người chướng tai gai mắt, vật chướng tai gai mắt.
- Tiểu thuyết giật gân ba xu, tiểu thuyết giật gân rẻ tiền.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)