shocking
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
shocking
[sửa] Chia động từ
shock
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to shock | |||||
| Phân từ hiện tại | shocking | |||||
| Phân từ quá khứ | shocked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shock | shock hoặc shockest¹ | shocks hoặc shocketh¹ | shock | shock | shock |
| Quá khứ | shocked | shocked, hoặc shockedst¹ | shocked | shocked | shocked | shocked |
| Tương lai | will/shall² shock | will/shall shock hoặc wilt/shalt¹ shock | will/shall shock | will/shall shock | will/shall shock | will/shall shock |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shock | shock hoặc shockest¹ | shock | shock | shock | shock |
| Quá khứ | shocked | shocked | shocked | shocked | shocked | shocked |
| Tương lai | were to shock hoặc should shock | were to shock hoặc should shock | were to shock hoặc should shock | were to shock hoặc should shock | were to shock hoặc should shock | were to shock hoặc should shock |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | shock | — | let’s shock | shock | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
shocking /ˈʃɑː.kiɳ/
- Chướng, khó coi.
- shocking behaviour — thái độ chướng, thái độ khó coi
- Làm căm phẫn, làm kinh tởm; làm sửng sốt.
- shocking news — tin làm sửng sốt
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
shocking kđ /ʃɔ.kiɳ/
- (Đùa cợt) Chướng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)