short-winded
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Tính từ[sửa]
short-winded /ˌʃɔrt.ˈwɪn.dəd/
- Ngắn hơi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)