shove
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
shove /ˈʃəv/
Thành ngữ [sửa]
Động từ [sửa]
shove /ˈʃəv/
- (Thường + along, past, through) xô, đẩy, xô lấn
- lách, len lỏi.
- (Thông tục) Để nhét.
- to shove something in a drawer — nhét một vật gì vào ngăn kéo
Thành ngữ [sửa]
Chia động từ [sửa]
shove
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to shove | |||||
| Phân từ hiện tại | shoving | |||||
| Phân từ quá khứ | shoved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shove | shove hoặc shovest¹ | shoves hoặc shoveth¹ | shove | shove | shove |
| Quá khứ | shoved | shoved hoặc shovedst¹ | shoved | shoved | shoved | shoved |
| Tương lai | will/shall² shove | will/shall shove hoặc wilt/shalt¹ shove | will/shall shove | will/shall shove | will/shall shove | will/shall shove |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shove | shove hoặc shovest¹ | shove | shove | shove | shove |
| Quá khứ | shoved | shoved | shoved | shoved | shoved | shoved |
| Tương lai | were to shove hoặc should shove | were to shove hoặc should shove | were to shove hoặc should shove | were to shove hoặc should shove | were to shove hoặc should shove | were to shove hoặc should shove |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | shove | — | let’s shove | shove | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)