shower

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

shower /ˈʃɑʊ.ər/

  1. Người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày.
  2. Trận mưa rào; trận mưa đá.
  3. Trận mưa (đạn, đá... ).
    a shower of bullets — trận mưa đạn, đạn bắn như mưa
  4. Sự dồn dập, sự tới tấp.
    a shower of gifts — đồ biểu tới tấp
    letters come in showers — thư từ gửi đến tới tấp
  5. (Vật lý) Mưa.
    meson shower — mưa mezon

[sửa] Động từ

shower /ˈʃɑʊ.ər/

  1. Đổ, trút; bắn xuống như mưa; rơi xuống.
    to shower blows on someone — đánh ai túi bụi
  2. (Thường) + upon) gửi (quà biếu... ) tới tấp (đến cho ai)
  3. đến dồn dập.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa