shuck
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Ngoại động từ
shuck ngoại động từ /ˈʃək/
Chia động từ
shuck
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to shuck | |||||
| Phân từ hiện tại | shucking | |||||
| Phân từ quá khứ | shucked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shuck | shuck hoặc shuckst¹ | shucks hoặc shuckth¹ | shuck | shuck | shuck |
| Quá khứ | shucked | shucked, hoặc shuckdst¹ | shucked | shucked | shucked | shucked |
| Tương lai | will/shall² shuck | will/shall shuck hoặc wilt/shalt¹ shuck | will/shall shuck | will/shall shuck | will/shall shuck | will/shall shuck |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shuck | shuck hoặc shuckst¹ | shuck | shuck | shuck | shuck |
| Quá khứ | shucked | shucked | shucked | shucked | shucked | shucked |
| Tương lai | were to shuck hoặc should shuck | were to shuck hoặc should shuck | were to shuck hoặc should shuck | were to shuck hoặc should shuck | were to shuck hoặc should shuck | were to shuck hoặc should shuck |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | shuck | — | let’s shuck | shuck | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)