shush
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
shush ngoại động từ /ˈʃəʃ/
[sửa] Chia động từ
shush
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to shush | |||||
| Phân từ hiện tại | shushing | |||||
| Phân từ quá khứ | shushed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shush | shush hoặc shushest¹ | shushes hoặc shusheth¹ | shush | shush | shush |
| Quá khứ | shushed | shushed, hoặc shushedst¹ | shushed | shushed | shushed | shushed |
| Tương lai | will/shall² shush | will/shall shush hoặc wilt/shalt¹ shush | will/shall shush | will/shall shush | will/shall shush | will/shall shush |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shush | shush hoặc shushest¹ | shush | shush | shush | shush |
| Quá khứ | shushed | shushed | shushed | shushed | shushed | shushed |
| Tương lai | were to shush hoặc should shush | were to shush hoặc should shush | were to shush hoặc should shush | were to shush hoặc should shush | were to shush hoặc should shush | were to shush hoặc should shush |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | shush | — | let’s shush | shush | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)