shy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
shy /ˈʃɑɪ/
- Nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn.
- to be shy of doing something — dè dặt không muốn làm việc gì
- Khó tìm, khó thấy, khó nắm.
- (Từ lóng) Thiếu; mất.
- I'm shy 3d — tôi thiếu ba đồng; tôi mất ba đồng
[sửa] Danh từ
shy /ˈʃɑɪ/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Động từ
shy /ˈʃɑɪ/
[sửa] Chia động từ
shy
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to shy | |||||
| Phân từ hiện tại | shying | |||||
| Phân từ quá khứ | shied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shy | shy hoặc shiest¹ | shies hoặc shieth¹ | shy | shy | shy |
| Quá khứ | shied | shied, hoặc shiedst¹ | shied | shied | shied | shied |
| Tương lai | will/shall² shy | will/shall shy hoặc wilt/shalt¹ shy | will/shall shy | will/shall shy | will/shall shy | will/shall shy |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shy | shy hoặc shiest¹ | shy | shy | shy | shy |
| Quá khứ | shied | shied | shied | shied | shied | shied |
| Tương lai | were to shy hoặc should shy | were to shy hoặc should shy | were to shy hoặc should shy | were to shy hoặc should shy | were to shy hoặc should shy | were to shy hoặc should shy |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | shy | — | let’s shy | shy | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)