siêu hình học
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| siɜw˧˧ hi̤ŋ˨˩ hɐ̰ʔwk˨˩ | ʂiɜw˧˥ hiŋ˧˧ hɐ̰wk˨˨ | ʂiɜw˧˧ hɨn˨˩ hɐwk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂiɜw˧˥ hiŋ˧˧ hɐwk˨˨ | ʂiɜw˧˥ hiŋ˧˧ hɐ̰wk˨˨ | ʂiɜw˧˥˧ hiŋ˧˧ hɐ̰wk˨˨ | |
[sửa] Danh từ
siêu hình học
- Phương pháp tư tưởng duy tâm, không dựa vào những điều kiện cụ thể của không gian và thời gian mà xét sự vật, chỉ nhìn thấy sự vật riêng lẻ mà không nhìn thấy mối liên quan giữa các sự vật, chỉ thấy cục bộ mà không thấy toàn thể, chỉ nhìn thấy sự hòa hợp của sự vật mà không nhìn thấy mâu thuẫn của sự vật, do đó có những nhận định xa thực tế, mơ hồ, không phù hợp với sự phát triển của thực tế khách quan.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)