siamese

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

siamese

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

siamese /ˌsɑɪ.ə.ˈmiz/

  1. (Thuộc) Thái lan.

Danh từ[sửa]

siamese số nhiều không đổi /ˌsɑɪ.ə.ˈmiz/

  1. Người Thái lan.
  2. Tiếng Thái lan.

Tham khảo[sửa]