sidebar

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

sidebar

  1. Một mẩu tin tức trên báo chí nằm bên cạnh các tin tức lớn hơn
  2. Máy tính. Thông tin đặt bên cạnh một trang mạng
  3. Luật phápHoa Kỳ. Thảo luận ngắn, giữa quan toàluật sư bên ngoài phòng xử án.

Dịch[sửa]

Máy tính