siege
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
siege /ˈsidʒ/
- Sự bao vây, sự vây hãm.
- to lay siege to — bao vây
- to stand a long siege — chịu đựng một cuộc vây hãm lâu ngày
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) thời kỳ khó khăn lâu dài, thời kỳ o bế lâu dài.
- a siege of illness — thời kỳ ốm đau lâu dài
[sửa] Ngoại động từ
siege ngoại động từ /ˈsidʒ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)