sile
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å sile |
| Hiện tại chỉ ngôi | siler |
| Quá khứ | silte |
| Động tính từ quá khứ | silt |
| Động tính từ hiện tại | — |
sile
- Rây, sàng, lọc.
- å sile melk
- å sile noe(n) ut — Loại bỏ việc gì (ai).
- Trút xuống, đổ xuống.
- Regnet siler ned.
- å arbeide så svetten siler — Làm đổ mồ hôi, làm cực nhọc.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)