sile

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å sile
Hiện tại chỉ ngôi siler
Quá khứ silte
Động tính từ quá khứ silt
Động tính từ hiện tại

sile

  1. Rây, sàng, lọc.
    å sile melk
    å sile noe(n) ut — Loại bỏ việc gì (ai).
  2. Trút xuống, đổ xuống.
    Regnet siler ned.
    å arbeide så svetten siler — Làm đổ mồ hôi, làm cực nhọc.

Tham khảo[sửa]