sin-eater

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh [sửa]

Danh từ [sửa]

sin-eater

  1. Người ăn chịu tội thay (người được thuê ăn đồ cúng bày trên quan tài để gánh tội hộ người chết).

Tham khảo [sửa]