sinew

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

sinew /ˈsɪn.ˌjuː/

  1. (Giải phẫu) Gân.
  2. (Số nhiều) Bắp thịt; sức khoẻ.
    a man of sinew — người khoẻ
  3. (Nghĩa bóng) Sức lực, sức mạnh, nguồn tiếp sức, rường cột; tài lực vật lực.
    the sinews of war — nguồn tiếp sức chiến tranh, tài lực vật lực nuôi chiến tranh

Ngoại động từ

sinew ngoại động từ /ˈsɪn.ˌjuː/

  1. (Thơ ca) Tiếp sức cho, làm rường cột cho.

Tham khảo