single-mindedly

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Phó từ[sửa]

single-mindedly

  1. (To work single-mindedly at something) Chuyên tâm vào cái gì làm việc.

Tham khảo[sửa]