sinh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Từ nguyên
Viết tắt từ hyperbolic sine.
Danh từ
sinh
- Ký hiệu cho hàm toán học sin hypecbol.
Từ liên hệ
Tiếng Việt
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| sinh | |||
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “sinh”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
sinh
- Người học trò; (cũ) người thanh niên.
- Sinh rằng: Phác họa vừa rồi, phẩm đề xin một vài lời thêm hoa (Truyện Kiều).
Động từ
sinh
- Đẻ ra.
- Sinh con ai nỡ sinh lòng. (tục ngữ).
- Tạo ra.
- Trời sinh voi, trời sinh cỏ. (tục ngữ).
- Nguyên nhân sinh bệnh.
- Đồng tiền vốn đã sinh lãi.
- Trở thành.
- Nuông con, nó sinh hư.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.