sinh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Từ nguyên
Viết tắt từ hyperbolic sine.
[sửa] Danh từ
sinh
- Ký hiệu cho hàm toán học sin hypecbol.
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tiếng Việt
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| sinh | |||
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| siŋ˧˧ | ʂiŋ˧˥ | ʂɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂiŋ˧˥ | ʂiŋ˧˥˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “sinh”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
sinh
- Người học trò; (cũ) người thanh niên.
- Sinh rằng: Phác họa vừa rồi, phẩm đề xin một vài lời thêm hoa (Truyện Kiều).
[sửa] Động từ
sinh
- Đẻ ra.
- Sinh con ai nỡ sinh lòng. (tục ngữ).
- Tạo ra.
- Trời sinh voi, trời sinh cỏ. (tục ngữ).
- Nguyên nhân sinh bệnh.
- Đồng tiền vốn đã sinh lãi.
- Trở thành.
- Nuông con, nó sinh hư.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.