sinh nhật
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| siŋ˧˧ ɲɜ̰ʔt˨˩ | ʂiŋ˧˥ ɲɜ̰k˨˨ | ʂɨn˧˧ ɲɜk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂiŋ˧˥ ɲɜt˨˨ | ʂiŋ˧˥ ɲɜ̰t˨˨ | ʂiŋ˧˥˧ ɲɜ̰t˨˨ | |
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Danh từ
sinh nhật
- Lễ kỉ niệm ngày sinh.
- Ngày vừa sinh nhật ngoại gia (Truyện Kiều)
- Ngày sinh nhật của họ đều được xí nghiệp tặng quà mừng (Nguyễn Khải)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)