sinh tố
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| siŋ˧˧ to˧˥ | ʂiŋ˧˥ to̰˩˧ | ʂɨn˧˧ to˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂiŋ˧˥ to˩˩ | ʂiŋ˧˥˧ to̰˩˧ | ||
[sửa] Danh từ
sinh tố
- Vitamin.
- (Dùng hạn chế trong một vài tổ hợp) . Chất chứa nhiều vitamin. Nước sinh tố (nước hoa quả, dùng làm nước giải khát). Cối xay sinh tố (xay nước sinh tố).
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)