sinh trưởng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Động từ
sinh trưởng
- Đẻ ra và lớn lên.
- Nguyễn.
- Đình.
- Chiểu vốn là một nhà nho nhưng sinh trưởng ở đất.
- Đồng-nai hào phóng (Phạm Văn Đồng)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

