sinh trưởng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Sinh: sống; trưởng: lớn lên

Động từ

sinh trưởng

  1. Đẻ ralớn lên.
    Nguyễn.
    Đình.
    Chiểu vốn là một nhà nho nhưng sinh trưởng ở đất.
    Đồng-nai hào phóng (Phạm Văn Đồng)

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác