sirdar
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
sirdar
- Người chỉ huy, người lãnh đạo (An độ).
- Tổng tư lệnh (Ai cập).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| sirdar /siʁ.daʁ/ |
sirdar /siʁ.daʁ/ |
sirdar gđ /siʁ.daʁ/
- (Sử học) Thống tướng (tướng Anh chỉ huy quân của vua Ai Cập).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)