sirop

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
sirop
/si.ʁɔ/
sirops
/si.ʁɔ/

sirop /si.ʁɔ/

  1. Xi-rô.
    Sirop de grenadine — xi rô lựu
    Sirop contre la toux — xi rô (chữa) ho

Tham khảo[sửa]