sitte

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å sitte
Hiện tại chỉ ngôi sitter
Quá khứ satt
Động tính từ quá khứ sittet
Động tính từ hiện tại

sitte

  1. Ngồi.
    Mannen sitter på stolen.
    å sitte på huk — Ngồi xổm.
    å sitte modell for noen — Ngồi làm mẫu cho ai.
    å sitte oppe (lenge) om kveldene — Thức khuya.
    å sitte på med noen — Đi quá giang xe với ai.
    å sitte på gjerdet — Đứng ngoài lề (không muốn nhúng tay vào).
  2. Là. Đảm nhiệm (chức vụ). Có.
    å sitte i fengsel
    å sitte som formann
    å sitte med makten
    den sittende regjering — Nội các đương nhiệm.
    å sitte i gjeld — Mắc nợ.
    å sitte igjen — 1) Bi phạt cấm túc. 2) Trở nên góa bụa.
    å sitte inne — Ngồi tù.
    å sitte inne med opplysninger — Nắm, có trong tay các dữ kiện.
    å sitte over en frist — Vượt quá kỳ hạn.
  3. Dính chặt, bị giữ chặt,
    Nøkkelen sitter i låsen.
    Turen sitter i beina ennå.
    å pugge gloser til de sitter
    å ha noe sittende på seg — Có dính dáng đến việc gì.
    å sitte fast — Dính chặt, bị giữ chặt.
  4. Vừa vặn, vừa đúng. Ăn khớp.
    Dressen sitter godt på ham.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]