six-footer

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

six-footer

  1. (Thông tục) Người cao sáu phút (hơn 1 m80).

Tham khảo[sửa]