skall

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít skall skallet
Số nhiều skall skalla, skallene

skall

  1. Vỏ (trái cây, cua, tôm, sò, hạt dẻ, trứng. . . ).
    skallet på fisk/musling/reke/hummer/egg/appelsin/eple/pære/nøtt
    å trekke seg inn i sitt skall — Tự cô lập mình.

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]